积脓症

tích nùng chứng

Hán Việt: tích nùng chứng

Tổng quan

số nhiều empyemata, empyemas, tình trạng mưng mủ, sự viêm mủ màng phổi

Cấu tạo: 積 (tích) + 膿 (nùng) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viêm mủ