積穀防饑
tích cốc phòng cơ
Hán Việt: tích cốc phòng cơ · Pinyin: jī gǔ fáng jī
Tổng quan
trữ lương thực phòng nạn đói | dành dụm phòng khi túng thiếu | cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Nghĩa
Việt
- Cihui trữ lương thực phòng nạn đói | dành dụm phòng khi túng thiếu | cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 储存粮食,防备饥荒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓储存谷物﹐以防饥荒。
Eng
- CC-CEDICT storing grain against a famine|to lay sth by for a rainy day|also written 積穀防飢|积谷防饥
- Cihui storing grain against a famine; to lay sth by for a rainy day; also written 積穀防飢|积谷防饥