稱意花

chēng yì huā xưng ý hoa

Hán Việt: xưng ý hoa · Pinyin: chēng yì huā

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (ý) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代印度的一种花名。又名须曼那。花色黄白﹐极香﹐树高三﹑四尺﹐下垂如盖。见《翻译名义集.百花》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代印度的一种花名。又名须曼那。花色黄白﹐极香﹐树高三﹑四尺﹐下垂如盖。见《翻译名义集.百花》。