稱王稱霸

chēng wáng chēng bà xưng vương xưng phách

Hán Việt: xưng vương xưng phách · Pinyin: chēng wáng chēng bà

Tổng quan

xưng vương xưng bá: xưng hùng xưng bá/làm vương làm tướng

Cấu tạo: (xưng) + (vương) + (xưng) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưng vương xưng bá: xưng hùng xưng bá/làm vương làm tướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 王:帝王;霸:古代诸侯联盟的首领。比喻凭借权势横行一方,或狂妄地以首脑自居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓自封为帝王或以首领自居。亦以喻狂妄自大﹐专横独断。原作"称帝称王"。三国魏曹操《让县自明本志令》"设使国家无有孤,不知当几人称帝,几人称王。"宋刘克庄《魏志》诗"称帝称王非一个,国家不可便无孤。此言只是瞒孀幼,岂有英雄也恁愚?"后多作"称王称霸"。
  • Tân Hoa Tự Điển 王帝王;霸古代诸侯联盟的首领。比喻凭借权势横行一方,或狂妄地以首脑自居。

Eng

  • Cihui 稱王稱霸 hēngwángchēngbà f.e. domineer