移動的

di động đích

Hán Việt: di động đích

Tổng quan

(thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh) sự nổi, sự thả trôi (bè gỗ), sự hạ thuỷ (tài thuỷ), (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công, nổi, để bơi, thay đổi, (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn), (y học) di động đầu máy (xe lửa), di động,(đùa cợt) hay đi đây đi đó người vận động; vậy di động…

Cấu tạo: (di) + (động) + (đích)