移動羣

di động quần

Hán Việt: di động quần

Tổng quan

bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư, muồm lũ, đám

Cấu tạo: (di) + (động) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư, muồm lũ, đám