移情
di tình
Hán Việt: di tình · Pinyin: yí qíng
Tổng quan
Thay đổi lòng dạ
改變情志。《文選.任昉.王文憲集序》:「六輔殊風,五方異俗,公不謀聲訓,而楚夏移情。」《儒林外史》第二九回:「小弟得會先生,也如成連先生刺船海上,令我移情。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thay đổi tình cảm
- Tần suất từ Thay đổi lòng dạ.; hay đổi lòng dạ.; chuyển dời tình cảm , (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người , đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng) , chuyển di (tâm lý học)
- Biên soạn 移情 yíqíng v.o. 1. change one's mind/feelings 2. empathize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變情志。《文選.任昉.王文憲集序》:「六輔殊風,五方異俗,公不謀聲訓,而楚夏移情。」《儒林外史》第二九回:「小弟得會先生,也如成連先生刺船海上,令我移情。」
Eng
- Cihui to redirect one's affections; (of literature etc) to cultivate people's character; empathy (i.e. attribution of feelings to an object); transference (psychology)
- Tần suất từ 移情 yíqíng v.o. 1. change one's mind/feelings 2. empathize
Đức
- Handedict einfühlen