移情

yí qíng di tình

Hán Việt: di tình · Pinyin: yí qíng

Tổng quan

chuyển dời tình cảm | (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người | đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng) | chuyển di (tâm lý học) hay đổi lòng dạ. di tình di tình ☆Thay đổi lòng dạ.

Cấu tạo: (di) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển dời tình cảm | (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người | đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng) | chuyển di (tâm lý học) hay đổi lòng dạ. di tình di tình ☆Thay đổi lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變情志。《文選.任昉.王文憲集序》:「六輔殊風,五方異俗,公不謀聲訓,而楚夏移情。」《儒林外史》第二九回:「小弟得會先生,也如成連先生刺船海上,令我移情。」

Eng

  • CC-CEDICT to redirect one's affections|(of literature etc) to cultivate people's character|empathy (i.e. attribution of feelings to an object)|transference (psychology)
  • Cihui to redirect one's affections; (of literature etc) to cultivate people's character; empathy (i.e. attribution of feelings to an object); transference (psychology)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

属意