移植物

di thực vật

Hán Việt: di thực vật

Tổng quan

(+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng, (y học) cấy dưới da, (y học) mô cấy, ống phóng xạ (chữa ung thư...)

Cấu tạo: 移 (di) + 植 (thực) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật cấy ghép
  • Tần suất từ (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng, (y học) cấy dưới da, (y học) mô cấy, ống phóng xạ (chữa ung thư...)
  • Biên soạn graft; transplant

Eng

  • Cihui 移植物 ízhíwù n. graft; transplant
  • Tần suất từ n. graft; transplant

Từ liên quan

Gần nghĩa

植物人 · 植物体 · 植物名 · 植物园 · 植物地 · 植物学 · 植物油 · 植物界