移民
di dân
Hán Việt: di dân · Pinyin: yí mín
Tổng quan
nhập cư | di cư | người di cư | người nhập cư em dân chúng tới vùng đất khác lập nghiệp — Người tới lập nghiệp ở đất khác. di dân di dân ☆Đem dân chúng tới vùng đất khác lập nghiệp — Người tới lập nghiệp ở đất khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập cư | di cư | người di cư | người nhập cư em dân chúng tới vùng đất khác lập nghiệp — Người tới lập nghiệp ở đất khác. di dân di dân ☆Đem dân chúng tới vùng đất khác lập nghiệp — Người tới lập nghiệp ở đất khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人口在地理上或空間上的流動,包括移出、移入及內徙。 2.從甲地遷移到較遠的乙地或外國定居的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;居民由一地或一国迁移到另一地或另一国落户:~海外|~政策;迁移到外地或外国去落户的人:安置~。
Eng
- CC-CEDICT to immigrate|to migrate|emigrant|immigrant
- Cihui to immigrate; to migrate; emigrant; immigrant
ja
- JMdict immigration|emigration|immigrant|emigrant