土著
thổ trứ
Hán Việt: thổ trứ · Pinyin: tǔ zhù
Tổng quan
thổ dân
Nghĩa
Việt
- Cihui thổ dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民與土地相依,不隨便遷移。《漢書.卷六一.張騫傳》:「其俗土著,與大夏同,而卑濕暑熱。」唐.顏師古.注:「土著者,謂有城郭常居,不隨畜牧移徙也。」 2.今指世居本地的人為「土著」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指世世代代居住在本地的人土著守旧者日贫。
Eng
- CC-CEDICT aboriginal
- Cihui aboriginal