移風易俗
di phong dịch tục
Hán Việt: di phong dịch tục · Pinyin: yí fēng yì sú
Tổng quan
(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
Nghĩa
Việt
- Cihui di phong dịch tục di phong dịch tục ☆Thay đổi phong tục sẵn có bằng nếp sống và thói quen mới, tốt đẹp hơn.
- Cihui (thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉移風氣,改良習俗。《孝經.廣要道章〉:「移風易俗,莫善於樂。」《荀子.樂論》:「耳目聰明,血氣和平,移風易俗,天下皆寧。」也作「風移俗變」、「風移俗改」、「風移俗易」、「易俗移風」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to reform habits and customs
- Cihui 移風易俗 ífēngyìsú f.e. transform social traditions