稀薄的

hi bạc đích

Hán Việt: hi bạc đích

Tổng quan

hiếm, hiếm có, ít có, loãng, rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui..., (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng nhỏ, mảnh (chỉ), ít, loãng (khí...), giản dị, tinh tế, tế nhị (sự ph…

Cấu tạo: (hi) + (bạc) + (đích)