稀釋
hi thích
Hán Việt: hi thích · Pinyin: xī shì
Tổng quan
pha loãng
Nghĩa
Việt
- Cihui pha loãng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在溶液中加入溶劑,以減少溶液的濃度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在溶液中再加入溶剂使溶液的浓度变小。亦指加溶剂于溶液中以减小溶液浓度的过程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在溶液中再加入溶剂使溶液的浓度变小。亦指加溶剂于溶液中以减小溶液浓度的过程。
Eng
- CC-CEDICT to dilute
- Cihui to dilute