程序
trình tự
Hán Việt: trình tự · Pinyin: chéng xù
Tổng quan
trình tự; chương trình; thủ tục; thứ tự. trình tự công việc. 會議程序. chương trình hội nghị
事情进行的先后次序:工作~, 会议~; 指计算机程序。
辦事的一定規則次序。如:「議事必須按照一定的程序。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 程序 héngxù* n. 1. order; procedure; course; sequence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦事的一定規則次序。如:「議事必須按照一定的程序。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情进行的先后次序:工作~, 会议~; 指计算机程序。
Eng
- Cihui procedures; sequence; order; computer program
Đức
- Handedict Prozedere
other
- Nguồn khác Đường lối phải theo từng bước trước sau