程序
trình tự
Hán Việt: trình tự · Pinyin: chéng xù
Tổng quan
quy trình | trình tự | thứ tự | chương trình máy tính ường lối phải theo từng bước trước sau. trình tự trình tự ☆Đường lối phải theo từng bước trước sau.
Nghĩa
Việt
- Cihui quy trình | trình tự | thứ tự | chương trình máy tính ường lối phải theo từng bước trước sau. trình tự trình tự ☆Đường lối phải theo từng bước trước sau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦事的一定規則次序。如:「議事必須按照一定的程序。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情进行的先后次序:工作~|会议~;指计算机程序。
Eng
- CC-CEDICT procedures|sequence|order|computer program
- Cihui procedures; sequence; order; computer program