程序表

trình tự biểu

Hán Việt: trình tự biểu

Tổng quan

sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành) sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến

Cấu tạo: (trình) + (tự) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành) sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản…

Eng

  • Cihui 程序表 héngxùbiǎo n. schedule M:¹zhāng