程序表

trình tự biểu

Hán Việt: trình tự biểu

Tổng quan

sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành) sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, các

Cấu tạo: 程 (trình) + 序 (tự) + 表 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sơ đồ
  • Tần suất từ sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành) sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
  • Biên soạn 程序表 héngxùbiǎo n. schedule M:¹zhāng

Eng

  • Cihui 程序表 héngxùbiǎo n. schedule M:¹zhāng
  • Tần suất từ 程序表 héngxùbiǎo n. schedule M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

程序包 · 程序员 · 程序库 · 程序性 · 程序机 · 程序法 · 程序猿 · 程序码