程式

chéng shìtrình thức

Hán Việt: trình thức · Pinyin: chéng shì

Tổng quan

thể thức; phương thức; hình thức; hình thái; chương trình. thể thức công văn. 表演的程式. chương trình biểu diễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定的格式:公文~, 表演的~; 指程序,安排:会议~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.訂立一定的準式以為法則。《管子.明法》:「法者,天下之程式也。」 2.格式。如:「公文程式」。 3.指示電腦依特定步驟運作並產生結果的一組指令。

Cấu tạo: 程 (trình) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái phép tắt nhất định phải theo.; thể thức, cách thức, công thức; Cái phép tắt nhất định phải theo.; hình thức , mẫu , công thức , (Đài Loan) (tin học) chương trình; thể thức; phương thức; hình thức; hình thái; chương trình. thể thức công văn. 表演的程式. chương trình biểu diễn.; phương thức; hình thức; hình thái; chương trình
  • Biên soạn 程式 chéngshì n. 1. form; pattern; formula 2. <comp.> program

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訂立一定的準式以為法則。《管子.明法》:「法者,天下之程式也。」 2.格式。如:「公文程式」。 3.指示電腦依特定步驟運作並產生結果的一組指令。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定的格式:公文~, 表演的~; 指程序,安排:会议~。

Eng

  • Cihui form; pattern; formula; (Tw) (computing) program
  • Tần suất từ 程式 chéngshì n. 1. form; pattern; formula 2. <comp.> program

Đức

  • Handedict Software, Programm (S, EDV)

other

  • Nguồn khác Cái phép tắt nhất định phải theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法式