程式
trình thức
Hán Việt: trình thức · Pinyin: chéng shì
Tổng quan
hình thức | mẫu | công thức | (Đài Loan) (tin học) chương trình ái phép tắt nhất định phải theo. trình thức trình thức ☆Cái phép tắt nhất định phải theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức | mẫu | công thức | (Đài Loan) (tin học) chương trình ái phép tắt nhất định phải theo. trình thức trình thức ☆Cái phép tắt nhất định phải theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.訂立一定的準式以為法則。《管子.明法》:「法者,天下之程式也。」 2.格式。如:「公文程式」。 3.指示電腦依特定步驟運作並產生結果的一組指令。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定的格式:公文~|表演的~;指程序,安排:会议~。
Eng
- CC-CEDICT form|pattern|formula|(Tw) (computing) program
- Cihui form; pattern; formula; (Tw) (computing) program