種族的

chủng tộc đích

Hán Việt: chủng tộc đích

Tổng quan

thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần (sinh vật học) (thuộc) ngành (thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc (thuộc) bộ lạc, thành bộ lạc

Cấu tạo: (chủng) + (tộc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần (sinh vật học) (thuộc) ngành (thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc (thuộc) bộ lạc, thành bộ lạc