種瓜得瓜

chủng qua đắc qua

Hán Việt: chủng qua đắc qua

Tổng quan

ác quả ác báo

Cấu tạo: (chủng) + (qua) + (đắc) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác quả ác báo
  • Cihui ieo hạt dưa thì được trái dưa, ý nói làm lành gặp lành, làm dữ gặp dữ. Cũng nói Chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu. chủng qua đắc qua chủng qua đắc qua ☆Gieo hạt dưa thì được trái dưa, ý nói làm lành gặp lành, làm dữ gặp dữ. Cũng nói Chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種的是瓜,收成的當然是瓜。比喻造什麼因就得什麼果。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「假如種瓜得瓜,種荳得荳,種是因,得是果。」

Eng

  • Cihui 種瓜得瓜 hòngguādéguā id. As you sow, so shall you reap.