種豆得豆

chủng đậu đắc đậu

Hán Việt: chủng đậu đắc đậu

Tổng quan

ác quả ác báo

Cấu tạo: (chủng) + (đậu) + (đắc) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác quả ác báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種的是豆,收成的當然是豆。比喻造什麼因就得什麼果。《水滸傳》第四五回:「朝看楞伽經,暮念華嚴咒。種瓜還得瓜,種豆還得豆。」

Eng

  • Cihui 種豆得豆 hòngdòudédòu id. As you sow, so shall you reap.