稱兄道弟
xưng huynh đạo đệ
Hán Việt: xưng huynh đạo đệ · Pinyin: chēng xiōng dào dì
Tổng quan
xưng huynh gọi đệ: xưng anh xưng em/bạn bè thân thiết/thân mật/mật thiết/thân tình
Nghĩa
Việt
- Cihui xưng huynh gọi đệ: xưng anh xưng em/bạn bè thân thiết/thân mật/mật thiết/thân tình
- Cihui xưng anh xưng em; bạn bè thân thiết; thân mật; mật thiết; thân tình。朋友間以兄弟相稱,表示關係親密。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朋友間以兄弟相稱,表示關係親密。《官場現形記》第一二回:「見了同事周老爺一班人,格外顯得殷勤,稱兄道弟,好不熱鬧。」《宦海》第一五回:「你不必多講什麼兄弟不兄弟,哪一個和你稱兄道弟?你知道這裡是什麼地方?」
Eng
- Cihui 稱兄道弟 hēngxiōngdàodì f.e. 1. call each other brothers 2. be on intimate terms