稱功頌德

chēng gōng sòng dé xưng công tụng đức

Hán Việt: xưng công tụng đức · Pinyin: chēng gōng sòng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (công) + (tụng) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱頌別人的功績德業。《紅樓夢》第六三回:「何必借我們,你鼓脣搖舌的,自己開心作戲,卻說是稱功頌德呢?」