稱得起
xưng đắc khởi
Hán Việt: xưng đắc khởi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極言可以配得上如此的稱號。如:「他稱得起是位好先生。」也作「稱得上」。
Eng
- Cihui 稱得起 hēngdeqǐ r.v. deserve to be called; be worthy of the name of
Hán Việt: xưng đắc khởi