稱王稱霸
xưng vương xưng phách
Hán Việt: xưng vương xưng phách · Pinyin: chēng wáng chēng bà
Tổng quan
xưng vương xưng bá: xưng hùng xưng bá/làm vương làm tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui xưng vương xưng bá: xưng hùng xưng bá/làm vương làm tướng
- Cihui xưng vương xưng bá; xưng hùng xưng bá; làm vương làm tướng。比喻專橫拔扈,獨斷專行。也比喻以首領自居,蠻橫無理,欺侮別人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自稱為君王、霸主。後比喻以領袖、首領自居。明.李贄〈因記往事〉:「稱王稱霸,眾愿歸之,不肯背離。」亦比喻人驕傲自大,專斷橫行。如:「待人處事要虛懷若谷,不要自吹自擂,稱王稱霸的惹人厭。」
Eng
- Cihui 稱王稱霸 hēngwángchēngbà f.e. domineer