稱疾

chēng jí xưng tật

Hán Việt: xưng tật · Pinyin: chēng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉口有病。《史記.卷七.項羽本紀》:「徵兵九江王布,布稱疾不往,使將將數千人行。」也作「稱病」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

托病