稱號

chēng hàoxưng hào

Hán Việt: xưng hào · Pinyin: chēng hào

Tổng quan

danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh. anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指赋予人某种称谓﹐以表明身份。 2.指事物的名称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱呼、名號。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「及至秦王蠶食天下,并吞戰國,稱號曰皇帝。」《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「今將軍擁百萬之眾,西向帝城,而無稱號,名為群賊,不可以久。」

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 稱號 hēnghào* n. title; name; designation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱呼、名號。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「及至秦王蠶食天下,并吞戰國,稱號曰皇帝。」《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「今將軍擁百萬之眾,西向帝城,而無稱號,名為群賊,不可以久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指赋予人某种称谓﹐以表明身份。 2.指事物的名称。

Eng

  • JMdict title
  • JMdict name
  • JMdict degree
  • Cihui name; term of address; title

Đức

  • Handedict Titel, Anrede

ja

  • JMdict 称号(しょうごう)

other

  • Nguồn khác Đặt ra một tên để chỉ mình (nói về vua)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

称呼