稱身
xưng thân
Hán Việt: xưng thân · Pinyin: chèn shēn
Tổng quan
vừa vặn: vừa người/vừa khít
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa vặn: vừa người/vừa khít
- Cihui vừa vặn; vừa người; vừa khít (quần áo)。(衣服)合身。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣服長短合身。如:「這件衣服很稱身。」
Eng
- Cihui 稱身 hènshēn v.o. fit (of a garment)