穩定地

ổn định địa

Hán Việt: ổn định địa

Tổng quan

một cách vững vàng và chắc chắn, liên tục, hoàn toàn đồng ý; hoàn toàn nhất trí ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định (nhân cách) vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều, kiên định, không thay đổi; trung kiên, vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh, đứng đắn, chín chắn

Cấu tạo: (ổn) + (định) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách vững vàng và chắc chắn, liên tục, hoàn toàn đồng ý; hoàn toàn nhất trí ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định (nhân cách) vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều, kiên định, không thay đổi; trung kiên, vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh, đứng đắn, chín chắn