穩定度

wěn dìng dù ổn định độ

Hán Việt: ổn định độ · Pinyin: wěn dìng dù

Tổng quan

mức độ ổn định

Cấu tạo: (ổn) + (định) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ ổn định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣象學上指系統的穩定狀態或擾動的性質。一系統如果加入一小擾動,其為穩定、中性平衡或不穩定,完全看當擾動原因消失後,它是否能恢復原來位置、停留在擾動位置或繼續離開擾動更遠來決定。 2.電機學上指在周圍的參數(如溫度、偏壓、製程等)改變下,裝置或設備維持其正常操作的能力。

Eng

  • CC-CEDICT degree of stability
  • Cihui degree of stability