农事

nóng shìnông sự

Hán Việt: nông sự · Pinyin: nóng shì

Tổng quan

việc đồng áng; việc nhà nông. đồng áng bận rộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指耕耘﹑收获﹑贮藏等农业生产活动。 2.指村庄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農業生產時耕種、收穫等事。《漢書.卷五.景帝紀》:「雕文刻鏤,傷農事者也; 錦繡纂組,害女紅者也。農事傷則飢之本也,女紅害則寒之原也。」

Cấu tạo: 農 (nông) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc đồng áng
  • Tần suất từ công việc đồng áng, công việc trồng trọt nghề làm ruộng, nghề nông, sự quản lý trông nom; việc nhà nông
  • Biên soạn farm work; farming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農業生產時耕種、收穫等事。《漢書.卷五.景帝紀》:「雕文刻鏤,傷農事者也; 錦繡纂組,害女紅者也。農事傷則飢之本也,女紅害則寒之原也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指耕耘﹑收获﹑贮藏等农业生产活动。 2.指村庄。
  • Kaggle Zh-Vi farming

Eng

  • JMdict farming
  • JMdict agriculture
  • Cihui farming task
  • Tần suất từ n. farm work; farming

Đức

  • Handedict Landwirtschaft (S, Agrar, Wirtsch)

ja

  • JMdict 農事(のうじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庄稼 · 稼穑