稽察

jī chákê sát

Hán Việt: kê sát · Pinyin: jī chá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.考查。如:「上級每年都會定期派員稽察有無貪汙受賄情事。」也作「稽查」。 2.負責考查工作的人員。也作「稽查」。

Cấu tạo: 稽 (kê) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiểm tra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.考查。如:「上級每年都會定期派員稽察有無貪汙受賄情事。」也作「稽查」。 2.負責考查工作的人員。也作「稽查」。

Đức

  • Handedict Controlling (S), Inspektor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查察