稽延
kê duyên
Hán Việt: kê duyên · Pinyin: jī yán
Tổng quan
kéo dài; trì hoãn。拖延。
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo dài; trì hoãn。拖延。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拖延、耽誤。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「若子太必能一士卒之心,保孤城之守,尚能稽延旦夕,以待所歸者,可也。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「店主人見行修是個出差御史,不敢稽延。」也作「稽遲」、「稽時」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拖延:~时日。
Eng
- Cihui 稽延 jīyán v. 1. postpone 2. delay; procrastinate