遲延

chí yán trì duyên

Hán Việt: trì duyên · Pinyin: chí yán

Tổng quan

trì hoãn

Cấu tạo: (trì) + (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì hoãn
  • Cihui trì diên trì diên ☆Kéo dài thời gian.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拖延耽擱。《三國演義》第二三回:「平已暗下毒藥,親自送上。操知有毒,故意遲延不服。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「丘三又故意遲延了半晌道:『今日晚了,明早府前相會,我自有話對你說。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拖延; 停留;耽搁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拖延。 2.停留;耽搁。

Eng

  • CC-CEDICT to delay
  • Cihui to delay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖延 · 稽延 · 稽迟