稽遲

kê trì

Hán Việt: kê trì

Tổng quan

trễ: hoãn/trì hoãn/chậm trễ

Cấu tạo: (kê) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trễ: hoãn/trì hoãn/chậm trễ
  • Cihui trễ; hoãn; trì hoãn; chậm trễ。延誤滯留。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤、拖延。《三國演義》第四八回:「命臧霸為先鋒,星夜前去,不可稽遲。」《西遊記》第三九回:「前日事,老孫更沒稽遲,將你那五件寶貝當時交還,你反疑心怪我?」也作「稽延」、「稽時」。

Eng

  • Cihui 稽遲 īchí v. delay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迟延