穀賤傷農

gǔ jiàn shāng nóng cốc tiện thương nông

Hán Việt: cốc tiện thương nông · Pinyin: gǔ jiàn shāng nóng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốc) + (tiện) + (thương) + (nông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穀價低賤,農民收入減少。如:「為了預防穀賤傷農,政府設有稻米平準基金,以維持穀價在一定水準之上。」

Eng

  • Cihui 穀賤傷農 ǔjiànshāngnóng f.e. low grain prices hurt peasants/farmers