穆爾西

mù ěr xī mục nhĩ tây

Hán Việt: mục nhĩ tây · Pinyin: mù ěr xī

Tổng quan

Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên) | Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cấu tạo: (mục) + (nhĩ) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên) | Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Eng

  • CC-CEDICT Morsi, Mursi or Morsy (name)|Mohamed Morsi (1951-2019), Egyptian Muslim Brotherhood politician, president of Egypt 2012-2013
  • Cihui Morsi, Mursi or Morsy (name); Mohamed Morsi (1951-2019), Egyptian Muslim Brotherhood politician, president of Egypt 2012-2013