積善餘慶

jī shàn yú qìng tích thiện dư khánh

Hán Việt: tích thiện dư khánh · Pinyin: jī shàn yú qìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (thiện) + (dư) + (khánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.坤卦.文言曰》:「積善之家,必有餘慶;積不善之家,必有餘殃。」指多行善事,福佑後代。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「易稱『積善餘慶』,徒欺人耳。」

Eng

  • Cihui 積善餘慶 īshànyúqìng f.e. If one does enough good deeds, one will have more blessings to spare.