積壓

jī yātích áp

Hán Việt: tích áp · Pinyin: jī yā

Tổng quan

đọng lại; ứ đọng; tồn đọng; chất đống; chất chứa. vật tư tồn đọng. 積壓在心中的疑問. nỗi ngờ vực vẫn còn đọng lại trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

长期积存,未作处理:~物资丨; ~在心中的疑问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長時積存而未處理、解決。如:「積壓公文的結果,終於讓祕書受到記過的處分。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 壓 (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất đống
  • Cihui tích tụ mà không được giải quyết
  • Tần suất từ tí áp/tích áp: đọng lại/ứ đọng/tồn đọng/chất đống/chất chứa; ứ đọng; tồn đọng; chất đống; chất chứa
  • Biên soạn 積壓 jīyā* v. 1. keep long in stock 2. overstock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長時積存而未處理、解決。如:「積壓公文的結果,終於讓祕書受到記過的處分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期积存,未作处理:~物资丨; ~在心中的疑问。

Eng

  • Cihui to pile up; to accumulate without being dealt with
  • Tần suất từ 積壓 jīyā* v. 1. keep long in stock 2. overstock , Cāngkù li ∼le hěn duō shāngpǐn. The warehouse is overstocked with merchandise. 3. put off; delay

Đức

  • Handedict sich anhäufen (V, Math)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清理