積成堆
tích thành đôi
Hán Việt: tích thành đôi
Tổng quan
ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ
Hán Việt: tích thành đôi
ụ (đất, đá), mô (đất, đá), gò; đống; đồi; núi nhỏ