積極

jī jí tích cực

Hán Việt: tích cực · Pinyin: jī jí

Tổng quan

chủ động | năng động | sôi nổi | tích cực (quan điểm) | chủ động đối phó

Cấu tạo: (tích) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ động | năng động | sôi nổi | tích cực (quan điểm) | chủ động đối phó
  • Cihui tích cực tích cực ☆Cái vẻ hăng hái, muốn tiến thủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主動力圖進取。如:「同學們正積極準備考試。」 2.正面的、肯定的。如:「希望這件事能帶給大家積極的影響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肯定的;正面的;有利于发展的(跟“消极”相对,多用于抽象事物):起~作用|从~方面想办法;进取的;热心的(跟“消极”相对):~分子|他对于社会工作一向很~。

Eng

  • CC-CEDICT active|energetic|vigorous|positive (outlook)|proactive
  • Cihui active; energetic; vigorous; positive (outlook); proactive

ja

  • JMdict active|positive|progressive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

消极