消极
tiêu cực
Hán Việt: tiêu cực · Pinyin: xiāo jí
Tổng quan
tiêu cực. luận điệu tiêu cực. 消極影響. ảnh hưởng tiêu cực. 消極因素. nhân tố tiêu cực.; tinh thần sa sút; tiêu cực; thủ. thái độ tiêu cực. 消極情緒. tâm trạng sa sút. 消極防禦 (單純取守勢的防禦). phòng ngự thế thủ
①被动; 不振作消极疗法, 消极应付, 这种态度太消极。②否定的; 反面的; 阻碍的消极势力, 消极因素。
逃避現實,意志消沉。如:「自從落榜後,他一直很消極。」「她做任何事情的態度都很消極。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bị động; thụ động; tinh thần sa sút; thủ; tiêu cực: tiêu cực/tinh thần sa sút/thủ
- Biên soạn 消極 iāojí* s.v. 1. negative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃避現實,意志消沉。如:「自從落榜後,他一直很消極。」「她做任何事情的態度都很消極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①被动; 不振作消极疗法, 消极应付, 这种态度太消极。②否定的; 反面的; 阻碍的消极势力, 消极因素。
Eng
- JMdict passive
- JMdict negative
- JMdict conservative
- JMdict depolarization
- Cihui negative; passive; inactive
- Tần suất từ 消極 iāojí* s.v. 1. negative , ∼ de tàidu negative attitude 2. passive; inactive , Tā duǐ zhège huódòng hěn ∼. He's rather passive about this activity
Đức
- Handedict passiv, inaktiv
ja
- JMdict 消極(しょうきょく)
other
- Nguồn khác Chỉ sự không thực có
- Nguồn khác Chỉ sự không muốn hoạt động để tiến tới