積穀防饑
tích cốc phòng cơ
Hán Việt: tích cốc phòng cơ · Pinyin: jī gǔ fáng jī
Tổng quan
trữ lương thực phòng nạn đói | dành dụm phòng khi túng thiếu | cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Nghĩa
Việt
- Cihui trữ lương thực phòng nạn đói | dành dụm phòng khi túng thiếu | cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積存糧食,以防饑荒。比喻預作準備,以備不時之需。《敦煌變文集新書.卷二.父母恩重經講經文一》:「積穀防饑,養子備老。」《孤本元明雜劇.裴度還帶.第三折》:「哀哀父母,生我劬勞,養小防老,積穀防饑。」
Eng
- CC-CEDICT storing grain against a famine|to lay sth by for a rainy day|also written 積穀防飢|积谷防饥
- Cihui storing grain against a famine; to lay sth by for a rainy day; also written 積穀防飢|积谷防饥