積草屯糧

jī cǎo tún liáng tích thảo truân lương

Hán Việt: tích thảo truân lương · Pinyin: jī cǎo tún liáng

Tổng quan

tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh tích trữ lương thảo。指蓄積囤聚大量的獸食草糧和人食糧秣,以備時需。

Cấu tạo: (tích) + (thảo) + (truân) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh tích trữ lương thảo。指蓄積囤聚大量的獸食草糧和人食糧秣,以備時需。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲備糧食草料。元.鄭光祖《三戰呂布》第一折:「如今且收兵回營,操軍練士,積草屯糧,整溯人馬,慢慢的再與孫堅交戰。」《精忠岳傳》第三五回:「蜂屯蟻聚施威武,積草屯糧待戰爭。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to stockpile provisions in preparation for war
  • Cihui (idiom) to stockpile provisions in preparation for war