穢土

huì tǔ uế thổ

Hán Việt: uế thổ · Pinyin: huì tǔ

Tổng quan

rác: rác rưởi/cõi tục/phàm trần/trần tục

Cấu tạo: (uế) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rác: rác rưởi/cõi tục/phàm trần/trần tục
  • Cihui uế độ (術語)猶言濁世也。對於淨土而言。凡夫所居之娑婆世界謂之穢土。觀經妙宗鈔上曰:「堪忍穢土,多受眾苦。」☸ 1. rác; rác rưởi。垃圾。 2. cõi tục; phàm trần; trần tục。佛經中稱凡夫所住的煩惱世界。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.骯髒的泥土。 2.佛經中稱凡夫所住的煩惱世界。《大般若波羅蜜多經》卷五七三:「梵天當知,於此穢土護持正法,須臾之間,勝淨土中若經一劫或一劫餘所獲功德。」

Eng

  • Cihui 穢土 uìtǔ n. 1. rubbish; dirt; smudge; mud 2. <Budd.> the human world

ja

  • JMdict this impure world (as opposed to the pure land)|feces|faeces

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

净土