穩固性
ổn cố tính
Hán Việt: ổn cố tính · Pinyin: wěn gù xìng
Tổng quan
sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ, sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh, sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...), sự không tinh vi; sự thô, tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ, sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh, sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...), sự không tinh vi; sự thô, tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu)
Eng
- Cihui 穩固性 ěngùxìng n. stability