穩妥

wěn tuǒ ổn thỏa

Hán Việt: ổn thỏa · Pinyin: wěn tuǒ

Tổng quan

đáng tin cậy

Cấu tạo: (ổn) + (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng tin cậy
  • Cihui ổn thoả ổn thoả ☆Yên lành êm đẹp mọi bề. Như Ổn đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩當妥帖。《儒林外史》第五二回:「放債到底是個不穩妥的事。像這樣掛起來,幾時纔得回去?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扎实; 稳当﹐妥当; 工稳妥贴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扎实。 2.稳当﹐妥当。 3.工稳妥贴。

Eng

  • CC-CEDICT dependable
  • Cihui dependable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥善 · 妥当