穩妥
ổn thỏa
Hán Việt: ổn thỏa · Pinyin: wěn tuǒ
Tổng quan
ổn thoả; đáng tin cậy; vững vàng; vững chắc
1.扎实。 2.稳当﹐妥当。 3.工稳妥贴。
穩當妥帖。《儒林外史》第五二回:「放債到底是個不穩妥的事。像這樣掛起來,幾時纔得回去?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ổn thoả; đáng tin cậy; vững vàng; vững chắc
- Biên soạn safe; reliable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩當妥帖。《儒林外史》第五二回:「放債到底是個不穩妥的事。像這樣掛起來,幾時纔得回去?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.扎实。 2.稳当﹐妥当。 3.工稳妥贴。
Eng
- Cihui dependable
- Tần suất từ s.v. safe; reliable , Tā de bànfǎ bǐjiào ∼. His method is more reliable
Đức
- Handedict zuverlässig
other
- Nguồn khác Yên lành êm đẹp mọi bề. Như Ổn đáng