穩定的

wěn dìng de ổn định đích

Hán Việt: ổn định đích · Pinyin: wěn dìng de

Tổng quan

được ổn định sự tạo (đảm bảo) ổn định vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng, ở trong chuồng (ngựa), (nghĩa bóng) nằm, ở vững, vững chắc, vững vàng, điều đặn, đều đều, kiên định, không thay đổi, vững vàng, bình tĩnh, điềm…

Cấu tạo: (ổn) + (định) + (đích)