穴見

xué jiàn huyệt kiến

Hán Việt: huyệt kiến · Pinyin: xué jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyệt) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lỗ mà thấy, chỉ sự hiểu biết hẹp hòi, thiên lệch. huyệt kiến huyệt kiến ☆Ở trong lỗ mà thấy, chỉ sự hiểu biết hẹp hòi, thiên lệch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻所見所聞偏狹不廣。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「臨事戰懼,不敢穴見有所興造。」

Eng

  • Cihui 穴見 uéjiàn n. limited view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浅见 · 肤见