窮哥們

qióng gē men cùng ca môn

Hán Việt: cùng ca môn · Pinyin: qióng gē men

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (ca) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷弟兄。多用为对贫穷朋友的亲热称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷弟兄。多用为对贫穷朋友的亲热称呼。