窮棒子

qióng bàng zi cùng bổng tử

Hán Việt: cùng bổng tử · Pinyin: qióng bàng zi

Tổng quan

người nghèo nhưng có tinh thần | (cũ) (miệt thị) nông dân

Cấu tạo: (cùng) + (bổng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nghèo nhưng có tinh thần | (cũ) (miệt thị) nông dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對窮苦農民輕蔑的稱呼。後用以稱窮而有骨氣的人。如:「他雖貧窮,但不會為了貪圖富貴榮華而違背做人的原則,是個不折不扣的窮棒子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对穷苦农民的蔑称。现亦用以指贫穷而有志气的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对穷苦农民的蔑称。现亦用以指贫穷而有志气的人。

Eng

  • CC-CEDICT poor but spirited person|(old) (derog.) peasant
  • Cihui poor but spirited person; (old) (derog.) peasant