空三昧

không tam muội

Hán Việt: không tam muội

Tổng quan

không tam muội (術語)三三昧之一。智度論五曰:「觀五蘊無我無我所,是名為空,知一切諸法實相。所謂畢竟空,是名空,是名空三昧。復次十八空,是名空三昧。」就因而言,則為三三昧。就果而言,則為三解脫。☸

Cấu tạo: (không) + (tam) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tam muội (術語)三三昧之一。智度論五曰:「觀五蘊無我無我所,是名為空,知一切諸法實相。所謂畢竟空,是名空,是名空三昧。復次十八空,是名空三昧。」就因而言,則為三三昧。就果而言,則為三解脫。☸